Những thay đổi lớn nhất về tiêu dùng 10 năm qua

Chi tiêu cho các món đồ chơi công nghệ đã tăng mạnh, đặc biệt là mức chi cho điện thoại đã tăng bình quân 17%/năm từ năm 2000 đến năm 2011.

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua

Dưới đây là liệt kê 10 khoản chi tiêu cá nhân tăng mạnh nhất và 10  khoản chi tiêu cá nhân giảm nhiều nhất trong 10 năm qua. Số liệu do Bloomberg Ranking thu thập từ những báo cáo của Cục Thống kê lao động Mỹ.

1. Thiết bị điện thoại

Năm 2000: 3,3 tỷ USD

Năm 2011: 19,4 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 17,47 %

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua

2. Thiết bị âm thanh, máy ảnh và truyền hình

Năm 2000: 76,6 tỷ USD

Năm 2011: 411,8 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 16,52%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua

3. Hành lý, túi xách 

Năm 2000: 11,6 tỷ USD

Năm 2011: 28,4 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 8,48%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua

4. Những món đồ giải trí

Năm 2000: 85,5 tỷ USD

Năm 2011: 153,2 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 5,45%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua5. Thiết bị thể thao, súng và đạn

Năm 2000: 36,1 tỷ USD

Năm 2011: 58,6 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 4,5%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua

6. Dược phẩm và thiết bị y tế

Năm 2000: 189,3 tỷ USD

Năm 2011: 292,3 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 4,03%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua7. Thiết bị, dụng cụ phục vụ cho trị liệu, spa

Năm 2000: 34 tỷ USD

Năm 2011: 52,1 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 3,96%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua8. Viễn thông

(Viễn thông, bưu điện, dịch vụ gửi hàng, truy cập Internet)

Năm 2000: 153 tỷ USD

Năm 2011: 233 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 3,90%

9. Đồ thủy tinh, đồ ăn và dụng cụ nhà bếp

Chi tiêu năm 2000: 31,6 tỷ USD

Năm 2011: 46,8 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 3,63%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua10. Đồ nội thất và trang trí nhà cửa

Năm 2000: 111,8 tỷ USD

Năm 2011: 162,9 tỷ USD

Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm: 3,48%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua10 món chi tiêu giảm mạnh nhất

1. Xăng, dầu, nhiên liệu

Năm 2000: 26,3 tỷ USD

Năm 2011: 14,3 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 5,39%

2. Thuốc lá

Năm 2000: 80,3 tỷ USD

Năm 2011: 57,8 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 2,94%

3. Thực phẩm chế biến từ trang trại

Năm 2000: 0,4 tỷ USD

Năm 2011: 0,3 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 2,58%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua4. Sách giáo dục 

Năm 2000: 11,8 tỷ USD

Năm 2011: 9,5 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm : -1,95%

5. Dịch vụ mô tô xe máy

Năm 2000: 213,4 tỷ USD

Năm 2011: 182 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 1,44%

6. Thiết bị thể thao, xe đua

Năm 2000: 35,7 tỷ USD

Năm 2011: 31,7 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: -1,07%

nhung-thay-doi-lon-nhat-ve-tieu-dung-10-nam-qua7. Giao thông công cộng

Năm 2000: 72,7 tỷ USD

Năm 2011: 66,9 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: -0.75%

8. Bảo hiểm

Năm 2000: 260,7 tỷ USD

Năm 2011: 240,2 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 0,74%

9. Linh kiện xe hơi

Năm 2000: 45,2 tỷ USD

Năm 2011: 42,8 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 0,49%

10. Bảo dưỡng nhà cửa

Năm 2000: 56,3 tỷ USD

Năm 2011: 53,6 tỷ USD

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: – 0,45%.

Theo Dương An

VnMedia/Bloomberg

how to do caricaturesтуры на гоа в сентябре 2015 ценыкаркасные дома полариспродвижение сайтов интернет раскруткапутевка во вьетнам в январестена каркасный домАккумуляторыкейс для айфонакупить бизнесmiami beach property taxes

Share this post:

Related Posts

nguoi quan ly

Leave a Comment